 
Toyota Corolla Altis 1.8 G - 2015 - 720 Triệu
|
|
|
Thông số cơ bản
Xuất xứ:
Trong nước
Tình trạng:
Xe mới
Dòng xe:
Sedan
Số Km đã đi:
0 Km
Màu ngoại thất:
Nhiều màu
Màu nội thất:
Nhiều màu
Số cửa:
4 cửa
Số chỗ ngồi:
5 chỗ
Nhiên liệu
Nhiên liệu:
Xăng
Hệ thống nạp nhiên liệu:
Hộp số chuyển động
Hộp số:
Số tay
Dẫn động:
FWD - Dẫn động cầu trước
Tiêu thụ nhiên liệu:
1L/100Km
Thông tin mô tả
Với Toyota Altis 2015 mục tiêu của chúng tôi là tạo ra một chiếc xe tiêu chuẩn, hiện thân cho triết lý thiết kế của chúng tôi" giá trị vượt sự mong đợi". Đó là một chiếc xe có đầy đủ tính năng thiết yếu mà mọi khách hàng mong muốn như kiểu dáng sang trọng, cá tính, khả năng vận hành bền bỉ, ổn định,tiện nghi,dễ dàng sử dụng với chi phí thấp,giá cả hợp lý.
Động cơ - vận hành - Altis phiên bản mới 2015 có kích thước(DxRxC)4,620*1,775*1,460, chiều dài cơ sở 2,7m, trọng lượng không tải 1,260kg.Động cơ 2NZ-FE, 4 xi lanh thẳng hàng 16 van DOHC sản sinh công suất 138Hp/6400rpm. Hộp số sàn 6 cấp mâm đúc, lốp xe 205/55R16
Ngoại thất - Cụm đèn trước Halogen dạng bóng chiếu, đèn báo phanh trên cao dạng LED,đèn sương mù phía sau,gương hậu chỉnh điện,gập điện,đèn báo rẽ tích hợp trên gương.
Nội thất - tiện nghi Vô lăng 3 chấu bọc da, tích hợp điều chỉnh trên vô lăng, chỉnh tay 4 hướng,trợ lực điện, ghế da cao cấp,ghế lái chỉnh tay 6 hướng, gập lưng ghế sau 60:40, CD một đĩa, 6 loa kết nối AM/FM,MP3/WMA/AAC/,USB/AUX/Bluetooth, cửa sổ điều chỉnh điện một chạm chống kẹt bên lái. 2 túi khí cho hành khách và người lái.
Với 04 màu sắc đen, bạc,nâu và ghi xám xe giao ngay, khuyến mại lớn theo thời điểm....Để biết thêm thông tin Quý Anh/ Chị vui lòng LH Mr Dũng 0919991246 hoặc 0978991246. Rất hân hạnh nhận được thông tin phản hồi. Xin cảm ơn đã đọc tin.
Túi khí an toàn
Túi khí cho người lái:
Túi khí cho hành khách phía trước:
Túi khí cho hành khách phía sau:
Túi khí hai bên hàng ghế:
Túi khí treo phía trên 2 hàng ghế trước và sau:
Phanh - Điều khiển
Chống bó cứng phanh (ABS):
Phân bố lực phanh điện tử (EBD):
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA):
Tự động cân bằng điện tử (ESP):
Điều khiển hành trình:
Hỗ trợ cảnh báo lùi:
Hệ thống kiểm soát trượt:
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn:
Khóa cửa tự động:
Khóa cửa điện điều khiển từ xa:
Khóa động cơ:
Hệ thống báo trộm ngoại vi:
Các thông số khác
Đèn sương mù:
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn:
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao:
Thiết bị tiêu chuẩn
Thiết bị định vị:
Cửa sổ nóc:
Kính chỉnh điện:
Tay lái trợ lực:
Ghế:Chất liệu,tiện nghi..:
Điều hòa trước:
Điều hòa sau:
Hỗ trợ xe tự động:
Xấy kính sau:
Quạt kính phía sau:
Kính mầu:
Màn hình LCD:
Thiết bị giải trí Audio, Video:
Thông số cơ bản
Dài x Rộng x Cao:
(mm)
Chiều dài cơ sở:
0 (mm)
Chiều rộng cơ sở trước/sau:
(mm)
Trọng lượng không tải:
0(kg)
Dung tích bình nhiên liệu:
0(lít)
Động cơ
Động cơ:
Kiểu động cơ:
Dung tích xi lanh:
0(cc)
Phanh - Giảm xóc - Lốp
Phanh:
Giảm sóc:
Lốp xe:
Vành mâm xe:
Thông số kỹ thuật khác
|
 

|


|